brown trout

brown trout

An angler carefully releases a brown trout back into a clear river.

Định nghĩa

Danh từ: hồi nâu (brown trout) một loài cá nước ngọt thuộc họ hồi, nguồn gốc từ các con sôngchâu Âu. Loài này thân hình đốm, thường màu nâu hoặc vàng nâu với các đốm đen đỏ trên thân. Hiện nay, hồi nâu đã được du nhập sinh sốngnhiều khu vực khác trên thế giới, bao gồm cả Bắc Mỹ.

dụ sử dụng
  • ( hồi nâu loài được ưa chuộng bởi những người câu châu Âu.)
  • ( hồi nâu đã được du nhập vào nhiều con sôngBắc Mỹ.)
  • (Tôi đã bắt được một con hồi nâu đẹp khi câu suối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wild brown trout": hồi nâu hoang dã, chỉ những con sống tự nhiên trong môi trường hoang dã, không phải nuôi trồng.
    • Wild brown trout are often more challenging to catch than farmed ones. ( hồi nâu hoang dã thường khó câu hơn so với nuôi.)
  • "Sea-run brown trout": hồi nâu di cư ra biển, một dạng biến thể của loài này khi chúng di chuyển ra vùng nước mặn để kiếm ăn.
    • Sea-run brown trout are known for their silver color and larger size. ( hồi nâu di cư ra biển nổi tiếng với màu bạc kích thước lớn hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trout (danh từ): hồi (chỉ chung các loài trong họ hồi, bao gồm cả hồi nâu, hồi vân, v.v.).
    • Trout is a common fish in cold-water streams. ( hồi loài phổ biếncác dòng suối nước lạnh.)
  • Brown (tính từ): màu nâu, dùng để mô tả màu sắc đặc trưng của loài này.
    • The brown color helps the trout blend into the riverbed. (Màu nâu giúp hồi hòa vào lòng sông.)
Từ đồng nghĩa
  • European trout: hồi châu Âu (nhấn mạnh nguồn gốc địa của loài).
  • Speckled trout: hồi đốm (dựa trên đặc điểm ngoại hình các đốm trên thân).
Lưu ý văn hóa sinh thái
  • hồi nâu loàithể thao phổ biến trong câu giải trí, đặc biệtcác vùng ôn đới.
  • một số khu vực, việc du nhập hồi nâu đã ảnh hưởng đến hệ sinh thái địa phương, chúng có thể cạnh tranh thức ăn với các loài bản địa.